Blog

Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 1 A Visit From A Pen Pal

189

Mở đầu bộ tài liệu Học tốt tiếng Anh lớp 9 năm 2021 – 2022, website.com xin giới thiệu đến các bạn tài liệu tiếng Anh 9 về từ vựng Unit 1: A visit from a pen pal (Chuyến thăm của người bạn tâm thư) dưới đây. Các từ vựng Unit 1 lớp 9 này bao gồm toàn bộ từ cần thiết cho bài học và cho quá trình ôn luyện và học tập của các bạn. Sau đây mời các bạn vào tham khảo.

I. VOCABULARY

Từ mới Phân loại Phát âm Định nghĩa
1. foreign (a) /ˈfɒrən/ thuộc về nước ngoài
2. foreigner (n) /ˈfɒrənə(r)/ người nước ngoài
3. activity (n) /ækˈtɪvəti/ hoạt động
4. correspond (v) /ˌkɒrəˈspɒnd/ trao đổi thư từ
5. correspondence (n) /ˌkɒrəˈspɒndəns/ việc trao đổi qua thư
6. at least /ət – liːst/ ít nhất
7. modern (a) /ˈmɒdn/ hiện đại
8. ancient (a) /ˈeɪnʃənt/ cổ xưa
9. impress (v) /ɪmˈpres/ gây ấn tượng
10. impression (n) /ɪmˈpreʃn/ sự gây ấn tượng
11. impressive (a) /ɪmˈpresɪv/ gây ấn tượng
12. beauty (n) /ˈbjuːti/ vẻ đẹp
13. beautiful (a) /ˈbjuːtɪfl/ đẹp
14. beautify (v) /ˈbjuːtɪfaɪ/ làm đẹp
15. friendliness (n) /ˈfrendlinəs/ sự thân thiện
16. friendly (a) /ˈfrendli/ thân thiện, thân mật
17. mausoleum (n) /ˌmɔːsəˈliːəm/ lăng mộ
18. monster (n) /ˈmɒnstə(r)/ quái vật, yêu quái
19. mosque (n) /mɒsk/ nhà thờ Hồi giáo
20. pen pal (n) bạn qua thư (chưa gặp mặt)
21. primary (a) /ˈpraɪməri / chính, quan trọng
22. primary school (n) /ˈpraɪməri – skuːl/ trường tiểu học
23. secondary school (n) /ˈsekəndri – skuːl / trường trung học
24. peace (n) /piːs/ hòa bình, sự thanh bình
25. peaceful (a) /ˈpiːsfl/ thanh bình, yên tĩnh
26. atmosphere (n) /ˈætməsfɪə(r)/ bầu không khí
27. pray (v) /preɪ/ cầu nguyện
28. prayer (n) /preə(r)/ lời cầu nguyện
29. abroad (a) /əˈbrɔːd/ (ở, đi) nước ngoài
30. depend on = rely on /dɪˈpend/ = /rɪˈlaɪ/ tùy thuộc vào, dựa vào
31. dependence (n) /dɪˈpendəns/ sự phụ thuộc
32. keep in touch with giữ liên lạc
33. worship (v) /ˈwɜːʃɪp/ thờ phượng
34. similar (a) /ˈsɪmələ(r)/ tương tự
35. independence (n) /ˌɪndɪˈpendəns/ độc lập
36. industry (n) /ˈɪndəstri/ ngành công nghiệp
37. industrial (a) /ɪnˈdʌstriəl/ thuộc về công nghiệp
38. temple (n) /ˈtempl/ đền, đình
39. association /əˌsəʊʃiˈeɪʃn/ (n) hiệp hội
40. Asian (a) /ˈeɪʃn/ thuộc Châu Á
41. divide into /dɪˈvaɪd/ chia ra
42. region (n) /ˈriːdʒən/ vùng, miền
43. regional (a) /ˈriːdʒənl/ thuộc vùng, miền
44. comprise (v) /kəmˈpraɪz/ bao gồm
45. tropical (a) /ˈtrɒpɪkl/ thuộc về nhiệt đới
46. climate (n) /ˈklaɪmət/ khí hậu
47. unit of currency /ˈjuːnɪt – əv-/ˈkʌrənsi / đơn vị tiền tệ
48. consist of (v) /kənˈsɪst əv/ bao gồm, gồm có
49. include (v) /ɪnˈkluːd/ bao gồm, gồm có
50. population (n) /ˌpɒpjuˈleɪʃn/ dân số
51. Islam (n) /ˈɪzlɑːm/ Hồi giáo
52. official (a) /əˈfɪʃl/ chính thức
53. religion (n) /rɪˈlɪdʒən/ tôn giáo
54. religious (a) /rɪˈlɪdʒəs/ thuộc về tôn giáo
55. separate (v) /ˈseprət/ ngăn cách
56. separate (a) /ˈseprət/ riêng biệt, khác nhau
57. separation (n) /ˌsepəˈreɪʃn/ sự tách chia, sự ngăn cách
58. in addition /əˈdɪʃn/ ngoài ra
59. Buddhism (n) /ˈbʊdɪzəm/ Phật giáo
60. Hinduism (n) /ˈhɪnduːɪzəm/ Ấn giáo
61. widely (adv) /ˈwaɪdli/ một cách rộng rãi
62. educate (v) /ˈedʒukeɪt/ giáo dục
63. education (n) /ˌedʒuˈkeɪʃn/ nền giáo dục
64. educational (a) /ˌedʒuˈkeɪʃənl/ thuộc về giáo dục
65. instruct (v) /ɪnˈstrʌkt/ hướng dẫn, chỉ dạy
66. instruction (n) /ɪnˈstrʌkʃn/ việc giáo dục
67. instructor (n) /ɪnˈstrʌktə(r)/ người hướng dẫn
68. compulsory (a) /kəmˈpʌlsəri/ bắt buộc
69. compulsion (n) /kəmˈpʌlʃn/ sự ép buộc
70. area (n) /ˈeəriə/ diện tích
71. member country /ˈmembə(r) -ˈkʌntri/ quốc gia thành viên
72. relative (n) /ˈrelətɪv/ nhân thân, bà con
73. farewell party (n) /ˌfeəˈwel – ˈpɑːti/ tiệc chia tay
74. hang – hung – hung (v) /hæŋ – hʌŋ – hʌŋ/ treo, máng
75. wish (v) /wɪʃ/ ước, mong ước

II. Bài tập vận dụng

Complete the sentences with the verbs in the box

enjoying divided depends impress comprises

1. The living accommodation ____________ three bedrooms, a kitchen, and a bathroom

2. The children were ____________ into three groups

3. The sights of the city never fail to ____________ foreign tourists.

4. Claire is ____________ her skiing holiday

5. Their future ____________ on how well they do in school.

Đáp án

1. comprises 2. divided 3. impress 4. enjoying 5. depends

* Nếu bạn đọc đang theo học Tiếng Anh lớp 9 chương trình mới, mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Từ vựng Tiếng Anh theo từng Unit sách mới tại đây: Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 1 Local Environment.

Trên đây là Từ mới Tiếng Anh Unit 1 cũ Tiếng Anh lớp 9: A visit from a pen pal. Bên cạnh đó, mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh 9 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 9, Bài tập Tiếng Anh lớp 9 theo từng Unit trực tuyến, Đề thi học kì 1 lớp 9, Đề thi học kì 2 lớp 9, Bài tập nâng cao Tiếng Anh 9,…

0 ( 0 bình chọn )

Hệ thống khóa học – Tài liệu miễn phí – Thaygiaoba.vn

https://thaygiaoba.vn
Thầy Giáo Ba là trang chia sẻ tài liệu, học tập trực tuyến dành cho mọi người và chúng tôi chia sẻ hoàn toàn miễn phí phục vụ lợi ích của cộng đồng hãy ủng hộ thaygiaoba.vn nhé

Ý kiến bạn đọc (0)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

Bài viết mới

Xem thêm